dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
u^
Words Containing "u^"
Ua nên tốt, ghét nên xấu
U mê ám chướng
Uốn ba tấc lưỡi
Uốn câu cho vừa miệng cá
Uốn câu không vừa miệng cá. :
Uốn câu sao vừa miệng cá
Uốn câu vừa miệng cá
Uốn cây từ thuở còn non, dạy con từ thuở con còn ngây thơ
Uốn cây từ thuở còn non, dạy con từ thuở con còn thơ ngây
Uốn cây từ thuở còn non, dạy con từ thuở hãy còn bé thơ
Uốn cây từ thuở còn non, dạy con từ thuở hãy còn ngây thơ
Uống chè tàu, ngồi tràng kỉ
Uống chè tàu, ngồi trường kỉ
Uống dấm để đỡ khát
Uống máu người không tanh
Uống như thằn lằn uống nước cúng
Uống nước cả cặn
Uống nước chẳng chừa cặn
Uống nước chẳng trừ cặn
Uống nước chè tàu, ăn trầu cơi thiếc
Uống nước chớ quên người đào mạch
Uống nước dễ quên người đào mạch
Uống nước không chừa cặn
Uống nước lã cầm hơi
Uống nước lã ngậm hơi
Uống nước nhớ kẻ đào giếng
Uống nước nhớ người đào giếng
Uống nước nhớ nguồn
Uống nước phải chừa cặn
Uống nước sông, nhớ đến nguồn
Uống nước sông, nhớ mạch suối
Uống nước sông, nhớ ngọn nguồn
Uống nước sông, trông ngọn nguồn
Uốn gối mềm lưng
Uống rượu chẳng say như vay chẳng trả
Uống rượu không say như vay không trả
Uống rượu li bì, công nợ như Chúa Chổm
Uống rượu ngồi dai
Uống rượu ngồi dai, dái mài xuống đất
Uống rượu ngồi trên, lên thuyền ngôi đầu
Uống rượu ngồi trên, lên thuyền ngồi đầu
Uống rượu như hũ chìm
Uống rượu nói dai
Uống rượu nói dai, dái mài xuống đất
Uống rượu thịt chó, xem nôm Thuý Kiều
Uổng xích nhi trực tầm
Uốn lưng quỳ gối
Uốn lưỡi câu sao vừa miệng cá
Uốn như sâu đo
Uốn như vòng cung
U u minh minh, có mình thì giữ
U ử như chó nằm bếp
Uý thủ, uý vĩ, thân kì dư kỉ
Uý trọng cầu khinh
Uy vũ bất năng khuất
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...